Nói ra nói vào
Direct English translation
Talking out, talking in.
Equivalent English version
He said, she said
Giải thích tiếng Việt
Chỉ những lời bàn tán, dị nghị qua lại không hay về một người hay một việc, thường lặp đi lặp lại trong dư luận. Cũng dùng để nói sự đôi co bằng lời lẽ thiếu ôn hòa, dễ gây căng thẳng.
English explanation
Refers to unfavorable back-and-forth talk or gossip about a person or matter, often repeated among people. It can also describe tense verbal exchanges marked by unfriendly or provocative speech.